diatribe/ˈdaɪətraɪb/noun
Danh từ chỉ bài chỉ trích gay gắt, dài dòng.
a strong and angry speech criticizing someone or something
He launched into a diatribe against political corruption.
Anh ấy tung ra một bài công kích chống tham nhũng chính trị.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“bài chỉ trích” trong tiếng Anh là diatribe, tirade /ˈdaɪətraɪb/.
Danh từ chỉ bài chỉ trích gay gắt, dài dòng.
a strong and angry speech criticizing someone or something
He launched into a diatribe against political corruption.
Anh ấy tung ra một bài công kích chống tham nhũng chính trị.
Danh từ chỉ bài chỉ trích dài, gay gắt.
a long and angry speech of criticism or accusation
She launched into a tirade about the poor service.
Cô ấy tuôn ra một bài chỉ trích về dịch vụ kém.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt