mercifully/ˈmɜːrsɪfəli/adverb
Trạng từ chỉ sự may mắn, nhân từ.
in a way that shows mercy or relief
The rain stopped, mercifully, just before the event.
May mắn thay, mưa tạnh ngay trước sự kiện.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“may mắn thay” trong tiếng Anh là mercifully /ˈmɜːrsɪfəli/.
Trạng từ chỉ sự may mắn, nhân từ.
in a way that shows mercy or relief
The rain stopped, mercifully, just before the event.
May mắn thay, mưa tạnh ngay trước sự kiện.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt