ventilator/ˈventəleɪtər/noun
Danh từ chỉ máy thở hoặc thiết bị hỗ trợ hô hấp.
a machine that helps patients breathe
The patient was put on a ventilator due to breathing problems.
Bệnh nhân được đặt máy thở do gặp vấn đề về hô hấp.
Câu thoại thật có chữ “ventilator”
Which brings us to the ventilator.
Thế là ta tới cái máy thở.