transparency/trænsˈper.ən.si/noun
Danh từ chỉ sự minh bạch, rõ ràng.
the quality of being open and clear
We need more transparency in this process.
Chúng ta cần minh bạch hơn trong quy trình này.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“minh bạch” trong tiếng Anh là transparency /trænsˈper.ən.si/.
Danh từ chỉ sự minh bạch, rõ ràng.
the quality of being open and clear
We need more transparency in this process.
Chúng ta cần minh bạch hơn trong quy trình này.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt