deplore/dɪˈplɔːr/verb
Động từ chỉ hành động tiếc nuối, lên án.
to strongly disapprove of something
We deeply deplore the use of violence.
Chúng tôi rất lên án việc sử dụng bạo lực.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“than phiền” trong tiếng Anh là deplore /dɪˈplɔːr/.
Động từ chỉ hành động tiếc nuối, lên án.
to strongly disapprove of something
We deeply deplore the use of violence.
Chúng tôi rất lên án việc sử dụng bạo lực.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt