chumminess/ˈtʃʌm.i.nəs/noun
Danh từ chỉ sự thân thiện, gần gũi.
friendliness or camaraderie
Their chumminess made the party so fun.
Sự thân mật của họ khiến bữa tiệc thật vui.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“thân mật” trong tiếng Anh là chumminess /ˈtʃʌm.i.nəs/.
Danh từ chỉ sự thân thiện, gần gũi.
friendliness or camaraderie
Their chumminess made the party so fun.
Sự thân mật của họ khiến bữa tiệc thật vui.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt