Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Đang tải video...

How To Cook Meals Kids Will Love - phụ đề song ngữ tiếng Anh - Việt

Cách Nấu Những Bữa Ăn Trẻ Sẽ Thích

Toàn bộ 318 câu thoại của video đều có phụ đề tiếng Anh kèm bản dịch tiếng Việt, chạy đồng bộ ngay cạnh khung hình. Bấm vào một câu để tua về đúng đoạn đó và nghe lại, bấm vào một từ để tra nghĩa rồi lưu vào bộ từ vựng của bạn. Có chế độ ẩn bản dịch để tự kiểm tra xem mình đã nghe ra hay chưa.

Video này khó hay dễ với người học?

Câu thoại
318
Tốc độ nói
224 từ/phút
Từ thông dụng
76%
Độ khó nghe
Khó nghe

Lời thoại chạy 224 từ/phút — thuộc nhóm nhanh nhất trong kho. Người nói nuốt âm và nối âm liên tục ở tốc độ này, nên phim hợp với người đã nghe quen; nếu mới bắt đầu, hãy dùng nút tua từng câu thay vì cố nghe hết một mạch.

76% số từ trong phim thuộc nhóm 1.000 từ hay gặp nhất, trên tổng cộng 562 từ khác nhau. Nghĩa là cứ khoảng bốn từ thì có một từ nằm ngoài vốn nền — đủ để học được cái mới mà chưa tới mức phải dừng lại tra liên tục.

Phim có 318 câu thoại, tổng 2.013 từ. Cả bản tiếng Việt lẫn bản gốc đều đủ, không có câu nào bỏ trống. Đây là khối lượng vừa một buổi học: chia làm hai lượt, lượt đầu nghe hiểu ý, lượt sau dừng ở những câu mình hụt.

Các số trên được tính thẳng từ bản phụ đề của phim này chứ không lấy từ nhãn trình độ có sẵn, nên hai phim cùng gắn nhãn “trung cấp” vẫn có thể ra hai hồ sơ rất khác nhau.

6 cấu trúc ngữ pháp dùng trong video này

Đây là những cấu trúc thật sự xuất hiện trong lời thoại, kèm số lần bắt gặp và một câu ví dụ lấy nguyên từ video. Học một cấu trúc ở đây là học thứ bạn còn gặp lại ngay trong lúc nghe — chỗ củng cố có sẵn.

Hiện tại hoàn thành6 lần

Công thức: have/has + quá khứ phân từ

“and say any of this has been easy,”

→ và nói rằng bất cứ điều gì trong số này đều dễ dàng,

So sánh nhất5 lần

Công thức: the + tính từ + -est / the most + tính từ

“the most amazing birthday possible.”

→ sinh nhật tuyệt vời nhất có thể.

Thể bị động3 lần

Công thức: be + quá khứ phân từ (V3)

“and all he ate was fried rice”

→ và tất cả những gì thằng bé ăn là cơm chiên

So sánh hơn2 lần

Công thức: tính từ + -er than / more + tính từ + than

“rather than a cake batter consistency”

→ chứ không phải là độ đặc của bột bánh

So sánh ngang bằng2 lần

Công thức: as + tính từ + as

“As much as we would like to be,”

→ Nhiều như chúng ta mong muốn,

Mệnh đề quan hệ10 lần

Công thức: danh từ + who / which / that + mệnh đề

“and who doesn't love birthday cake?”

→ và ai lại không thích bánh sinh nhật?

16 từ đáng học trong How To Cook Meals Kids Will Love

Đây không phải danh sách từ khó nhất, mà là những từ lặp lại ít nhất hai lần trong phim và nằm ngoài nhóm 1.000 từ ai cũng biết. Học một từ ở đây là học một từ bạn còn gặp lại ngay trong chính phim này — chỗ củng cố có sẵn, không phải tự dựng.

TừPhiên âmLoạiNghĩaSố lần
fried/fraɪd/tính từchiên7
wantedtính từbị truy nã6
beenđã5
cinnamon/ˈsɪnəmən/danh từquế5
niece/niːs/danh từcháu gái5
beingcon người4
nephew/ˈnefju/danh từcháu trai4
cowdanh từcon bò4
bettertính từtốt hơn3
broccoli/ˈbrɑːkəli/danh từbông cải xanh3
peoplemọi người3
junior/ˈdʒuːnjər/trẻ hơn3
unicorn/ˈjuːnɪˌkɔːrn/danh từkỳ lân3
responsibility/riˌspɑːnsəˈbɪləti/danh từtrách nhiệm3
creative/kriˈeɪtɪv/tính từsáng tạo3
lunch/lʌntʃ/danh từbữa trưa3

Ô phiên âm để trống nghĩa là bản ghi phiên âm của từ đó chưa được soát — thà bỏ trống còn hơn in một phiên âm sai lên trang.

Video khác để học tiếng Anh

Xem thêm video có phụ đề song ngữ tại học tiếng anh qua video.