niece/niːs/noun
Danh từ chỉ cháu gái hoặc con của anh chị em.
the daughter of your brother or sister
My niece is starting school this year.
Cháu gái tôi bắt đầu đi học năm nay.
Câu thoại thật có chữ “niece”
Lord Hellsubus' niece.
cháu gái của Ngài Hellsubus.
Hello, niece and nephew.
Xin chào, cháu gái và cháu trai.
Uncle Roger Review GORDON RAMSAY Fried Rice - Tập 1 — chương trình TV
Hallo, niece and nephew.
Xin chào, các cháu trai và cháu gái
Uncle Roger React To VIRAL FOOD TIKTOKS - Tập 1 — chương trình TV