better/ˈbetər/adjective
Tính từ chỉ tốt hơn hoặc cải thiện so với trước.
more good or improved
You look better today.
Hôm nay bạn trông khỏe hơn đấy.
Câu thoại thật có chữ “better”
Better count my blessing.
Tốt hơn là hãy ngồi đếm những may mắn tớ đã có trên đời
Jewel - Ten — bài hát
I'm finally getting better.
Cuối cùng rồi anh vẫn sẽ khá hơn
Daughtry - Over You — bài hát
Make a better place ...
hãy dựng một nơi tốt đẹp hơn
Michael Jackson - Heal The World — bài hát