Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Số đếm tiếng Trung từ 0 đến 100 và số lớn: cách đọc, giờ, ngày tháng, tiền
Học tiếng Trung

Số đếm tiếng Trung từ 0 đến 100 và số lớn: cách đọc, giờ, ngày tháng, tiền

Admin
5 phút đọc336 lượt xem
Nội dung bài viết

Số đếm tiếng Trung từ 1 đến 10 là yī, èr, sān, sì, wǔ, liù, qī, bā, jiǔ, shí, số 0 là líng. Từ 11 đến 99 chỉ cần ghép: 11 = (mười một), 20 = (hai mười), 35 = (ba mười năm). 100 là yìbǎi, 1.000 là yìqiān, 10.000 là yíwàn. Bài có bảng số, cách đọc số lớn, bốn chỗ hay sai và cách nói giờ, ngày tháng, tiền.

Số từ 0 đến 10

SốChữ HánPinyinĐọc gần giống
0línglính (thanh 2)
1yīi (cao, bằng)
2èrơ + cong lưỡi
3sānxan
4sìxư
5wǔủ
6liùliêu
7qīchi (bật hơi)
8bāpa (không bật hơi)
9jiǔchiểu
10shísứ (cong lưỡi)

Cột "đọc gần giống" chỉ để hình dung; cách phát âm chính xác các âm q, j, sh, r có ở bài phát âm pinyin.

Số từ 11 đến 99: ghép theo một quy tắc

Cấu trúcVí dụ
+ đơn vị (11–19)11 shíyī · 12 shí'èr · 15 shíwǔ · 19 shíjiǔ
chục + (20, 30... 90)20 èrshí · 30 sānshí · 50 wǔshí · 90 jiǔshí
chục + + đơn vị21 èrshíyī · 45 sìshíwǔ · 68 liùshíbā · 99 jiǔshíjiǔ

Không có biến âm kiểu "mốt", "lăm", "tư" như tiếng Việt: 21 vẫn là , 25 vẫn là , 24 vẫn là .

Số lớn: trăm, nghìn, vạn, trăm triệu

SốChữ HánPinyinVí dụ
100yìbǎi350 sānbǎi wǔshí
1.000yìqiān2.024 liǎngqiān líng èrshísì
10.000yíwàn35.000 sānwàn wǔqiān
100.000shíwànmười vạn
1.000.000yìbǎi wànmột trăm vạn
10.000.000yìqiān wànmột nghìn vạn
100.000.000yí yìmột trăm triệu

Tiếng Trung chia số theo nhóm bốn chữ số (vạn , ức ), tiếng Việt chia theo nhóm ba (nghìn, triệu, tỷ). Cách đọc nhanh một số lớn: tách 4 chữ số từ phải sang trái. 1.250.000 → 125|0000 → (125 vạn).

Bốn chỗ hay sai

1. 二 và 两 đều là "hai"

  • èr khi đọc số, số thứ tự, số hàng đơn vị và hàng chục: , , , .
  • liǎng khi đếm số lượng, đứng trước lượng từ: (hai người), (hai cốc cà phê), (hai giờ), (hai năm).
  • Với , , ở đầu số thường dùng : , . Với dùng được cả và .

Nói là lỗi. Cách dùng lượng từ ở bài lượng từ trong tiếng Trung.

2. 一 đổi thanh

đọc yī khi đứng một mình, khi đếm số, khi là số thứ tự hoặc đứng cuối số ( shíyī, dì-yī). Đứng trước thanh 4 đọc yí: yíwàn, yí ge. Đứng trước thanh 1, 2, 3 đọc yì: yìqiān, yì nián, yìbǎi.

3. Số 1 trong dãy số đọc yāo

Khi đọc số điện thoại, số phòng, số xe buýt, người ta thường đọc 1 là yāo để không lẫn với qī. Số cảnh sát 110 đọc yāo yāo líng; phòng 101 đọc yāo líng yāo.

4. 零 ở giữa số

Có chữ số 0 ở giữa thì phải đọc : 105 là yìbǎi líng wǔ. Nhiều số 0 liền nhau chỉ đọc một : 1.005 là . Nói thì người nghe hiểu là 150 (cách nói tắt của ).

Số thứ tự

Thêm dì trước số: dì-yī (thứ nhất), dì-èr (thứ hai), dì-shí (thứ mười). Ví dụ dì-yī cì (lần đầu tiên), dì-sān kè (bài thứ ba).

Giờ, thứ, ngày tháng

Cần nóiTiếng TrungPinyin
Mấy giờ rồi?Xiànzài jǐ diǎn?
2 giờliǎng diǎn
8 giờ 15 / bā diǎn shíwǔ fēn / bā diǎn yí kè
8 giờ rưỡibā diǎn bàn
9 giờ kém 5chà wǔ fēn jiǔ diǎn
Thứ Hai … thứ Bảy … xīngqīyī … xīngqīliù
Chủ nhật / xīngqītiān / xīngqīrì
Ngày 2 tháng 9 năm 20262026èr líng èr liù nián jiǔ yuè èr rì
Hôm nay ngày mấy?Jīntiān jǐ hào?

Năm đọc từng chữ số: 2026 là èr líng èr liù. Ngày tháng viết theo thứ tự năm → tháng → ngày, ngược với tiếng Việt. Khi nói, ngày thường dùng hào, khi viết dùng rì. Thứ trong tuần đánh số: là "tuần một", tức thứ Hai, nên dễ nhầm với "thứ Nhất". Thêm từ vựng ở bài từ vựng thời gian tiếng Trung.

Tiền

Đơn vịKhi viếtKhi nói
1 tệ yuán kuài
1/10 tệ jiǎo máo
1/100 tệ fēn fēn
  • uōshao qián? Bao nhiêu tiền?
  • 。Sānshíwǔ kuài. 35 tệ.
  • iǎng kuài wǔ. 2,5 tệ (đơn vị cuối thường được bỏ).
  • 。Yìbǎi kuài. 100 tệ.

Mẫu câu mặc cả và đọc giá giảm có ở bài từ vựng mua sắm tiếng Trung.

Đếm số bằng tay

Người Trung Quốc đếm từ 1 đến 10 bằng một bàn tay, hay gặp khi mua bán ngoài chợ:

SốCử chỉ
1–5Giơ số ngón tương ứng (5 là xoè cả bàn tay)
6 Giơ ngón cái và ngón út
7 Chụm đầu ngón cái, ngón trỏ và ngón giữa
8 Giơ ngón cái và ngón trỏ thành hình chữ L
9 Gập ngón trỏ thành hình móc câu
10 Nắm tay, hoặc bắt chéo hai ngón trỏ thành chữ

Cách đếm bằng tay có khác nhau đôi chút giữa các vùng; khi không chắc, nói số ra để xác nhận.

Cách tập số cho nhanh nhớ

  1. Mỗi lần xem đồng hồ, đọc giờ bằng tiếng Trung.
  2. Đọc số điện thoại của mình theo từng chữ số, với 1 là yāo.
  3. Khi thấy giá tiền, đọc bằng tiếng Trung và tách nhóm bốn chữ số với số lớn.
  4. Đọc to 20 số ngẫu nhiên từ 1 đến 9.999 mỗi ngày trong một tuần.

Bài viết liên quan

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Tập viết tiếng Trung: chọn cách luyện, công cụ và lộ trình theo cấp HSK

Chọn giữa viết trên giấy, viết trên màn hình có máy chấm nét và chỉ tập nhận mặt chữ, kèm bảng so sánh công cụ, số chữ phải viết của từng cấp HSK và lộ trình tập viết theo tuần.

18 tháng 9, 202610 phút đọc
Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Học tiếng Trung ở đâu: bốn đường học, giá mỗi buổi và cách chọn theo mục tiêu

Bốn đường học tiếng Trung đặt cạnh nhau theo tiền, thời gian và thứ mỗi đường làm được, cùng ba câu hỏi để tự chọn đường hợp với mục tiêu của mình.

18 tháng 9, 202611 phút đọc
Bổ ngữ tiếng Trung: 7 loại bổ ngữ, công thức, ví dụ và bài tập có đáp án

Bổ ngữ tiếng Trung: 7 loại bổ ngữ, công thức, ví dụ và bài tập có đáp án

Bảy loại bổ ngữ tiếng Trung với công thức, vị trí tân ngữ, cách phủ định và lỗi người Việt hay mắc; kèm phần định ngữ, trung tâm ngữ và bài tập có đáp án.

17 tháng 9, 202614 phút đọc
HSK 9 cấp (HSK 3.0) là gì: từ vựng từng cấp, HSK 7–9 và khác HSK 6 cấp thế nào

HSK 9 cấp (HSK 3.0) là gì: từ vựng từng cấp, HSK 7–9 và khác HSK 6 cấp thế nào

HSK 9 cấp là HSK 3.0: đại cương công bố 11/2025 với lượng từ từng cấp, đề chung cho cấp 7–9, tình hình thi thử năm 2026 và nên ôn theo bản nào.

17 tháng 9, 20268 phút đọc
Cách gõ thanh điệu tiếng Trung (pinyin có dấu ā á ǎ à) trên máy tính và điện thoại

Cách gõ thanh điệu tiếng Trung (pinyin có dấu ā á ǎ à) trên máy tính và điện thoại

Bộ gõ Pinyin chỉ ra chữ Hán, không ra pinyin có dấu. Bài hướng dẫn gõ ā á ǎ à và ü có dấu trên Mac, iPhone, Windows, Android, Google Docs, kèm luật đặt dấu.

17 tháng 9, 20267 phút đọc