Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Cảm xúc tiếng Trung: từ vựng tâm trạng và cách phân biệt
Học từ vựng tiếng Trung

Cảm xúc tiếng Trung: từ vựng tâm trạng và cách phân biệt

Admin
4 phút đọc147 lượt xem
Nội dung bài viết

Cảm xúc tiếng Trung là (gǎnqíng) hoặc (qíngxù); tâm trạng là (xīnqíng). Các từ cảm xúc thông dụng: (gāoxìng, vui), (nánguò, buồn), (shēngqì, tức giận), (hàipà, sợ), (dānxīn, lo lắng), (jǐnzhāng, căng thẳng). Bài này gom gần 40 từ chỉ cảm xúc chia theo nhóm, kèm pinyin, nghĩa tiếng Việt, khuôn câu nói về cảm xúc và cách phân biệt các từ gần nghĩa như , , .

Cảm xúc tích cực

Chữ HánPinyinNghĩa
gāoxìngvui, mừng
kāixīnvui vẻ
kuàilèvui vẻ, hạnh phúc (hay dùng trong lời chúc)
xìngfúhạnh phúc
xīngfènphấn khích, hào hứng
jīdòngxúc động, kích động
gǎndòngcảm động
mǎnyìhài lòng
fàngxīnyên tâm
qīngsōngnhẹ nhõm, thoải mái
/ jiāo'ào / zìháotự hào
jīngxǐbất ngờ vui mừng

Cảm xúc tiêu cực

Chữ HánPinyinNghĩa
nánguòbuồn
shāngxīnđau lòng
shēngqìtức giận
shīwàngthất vọng
fánbực bội, phiền
wúliáochán
jìmòcô đơn, trống trải
gūdúcô độc
hòuhuǐhối hận
wěiqutủi thân, oan ức
xiànmùngưỡng mộ, thèm muốn (nhẹ)
jídùghen tị
gāngàngượng, khó xử
hàixiūxấu hổ, e thẹn
tǎoyànghét

Sợ hãi, lo lắng, căng thẳng

Chữ HánPinyinNghĩa
/ hàipà / pàsợ
dānxīnlo lắng
jǐnzhāngcăng thẳng, hồi hộp
zháojísốt ruột, cuống
chījīnggiật mình, ngạc nhiên
yālì dàáp lực lớn

Trạng thái cơ thể hay đi cùng cảm xúc

Chữ HánPinyinNghĩa
lèimệt
kùnbuồn ngủ
shūfudễ chịu
nánshòukhó chịu (trong người, trong lòng)
kūkhóc
xiàocười

Khuôn câu nói về cảm xúc

KhuônVí dụ
Chủ ngữ + / / + từ cảm xúc Wǒ hěn gāoxìng. Tôi rất vui. Wǒ yǒudiǎnr jǐnzhāng. Tôi hơi hồi hộp.
A + + B + cảm xúc (A khiến B…) Zhège xiāoxi ràng wǒ hěn nánguò. Tin này làm tôi rất buồn.
+ ai/việc + cảm xúc Wǒ duì jiéguǒ hěn mǎnyì. Tôi rất hài lòng với kết quả.
+ ai/việc + cảm xúc Wǒ wèi nǐ gǎndào jiāo'ào. Tôi tự hào về bạn.
/ + việc Wǒ pà chídào. Tôi sợ đến muộn.

Từ cảm xúc là tính từ nên không dùng phía trước: nói , không nói . ở đây nhiều khi chỉ là thành phần làm câu tròn, không mang nghĩa "rất" mạnh; muốn nhấn thì dùng (fēicháng) hoặc (tèbié). Lý do ở bài vì sao nói 我很忙 chứ không nói 我是忙.

Hỏi han tâm trạng

CâuNghĩa
Nǐ zěnme le?Bạn sao thế?
Nǐ hái hǎo ma?Bạn ổn chứ?
Nǐ jīntiān xīnqíng zěnmeyàng?Hôm nay tâm trạng bạn thế nào?
Bié dānxīn.Đừng lo.
Bié shēngqì le.Đừng giận nữa.
Fàngsōng yíxià ba.Thư giãn một chút đi.

Phân biệt các từ gần nghĩa

高兴, 开心, 快乐

TừSắc tháiVí dụ
vui mừng vì một sự việc cụ thể Rènshi nǐ hěn gāoxìng. Rất vui được quen bạn.
vui vẻ, thoải mái, khẩu ngữ Jīntiān wán de hěn kāixīn. Hôm nay chơi rất vui.
trạng thái vui vẻ kéo dài, dùng trong lời chúc Shēngrì kuàilè! Chúc mừng sinh nhật!

Lời chúc cố định dùng : (chúc mừng năm mới), . Câu "rất vui được gặp" dùng .

难过 và 伤心

là buồn nói chung, mức nhẹ đến vừa. là đau lòng, buồn sâu vì mất mát hay bị tổn thương: (sau khi chia tay cô ấy rất đau lòng).

生气 và 烦

là tức giận, thường có đối tượng: (anh ấy giận tôi), và tách ra được vì đây là từ ly hợp. là bực bội, phiền lòng vì chuyện lặt vặt: (phiền thật!).

累 và 困

là mệt vì sức lực, là buồn ngủ. Tôi mệt nhưng không buồn ngủ.

Nhóm từ có chữ 心

(xīn) là tim, lòng. Nhiều từ cảm xúc chứa chữ này, nhận ra chữ chung giúp nhớ cả nhóm:

TừNghĩa từng chữNghĩa
mở + lòngvui
tổn thương + lòngđau lòng
gánh + lònglo lắng
buông + lòngyên tâm
nhỏ + lòngcẩn thận
chịu + lòngkiên nhẫn

Kiểu ghép này được giải thích ở bài từ ghép tiếng Trung.

Câu hỏi hay gặp

喜欢 và 爱 khác nhau thế nào?

(xǐhuan) là thích, dùng rộng cho người, đồ vật, việc làm. (ài) là yêu, mạnh hơn, dùng cho người thân, người yêu hoặc thứ rất say mê: .

生气 có phải "sinh khí" như tiếng Việt không?

Không. Đọc Hán Việt là "sinh khí" nhưng nghĩa tiếng Trung là tức giận. Các từ dễ hiểu nhầm kiểu này ở bài từ tiếng Trung dễ hiểu nhầm với tiếng Việt.

"Tôi nhớ bạn" nói thế nào?

Wǒ xiǎng nǐ. vừa là "nghĩ", "muốn", vừa là "nhớ" khi đi với người: (tôi nhớ nhà).