Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Từ vựng công việc tiếng Trung: công sở, lương, tìm việc
Học từ vựng tiếng Trung

Từ vựng công việc tiếng Trung: công sở, lương, tìm việc

Admin
4 phút đọc132 lượt xem
Nội dung bài viết

Công việc tiếng Trung là (gōngzuò), vừa là danh từ "công việc" vừa là động từ "làm việc". Đi làm là (shàngbān), tan làm là (xiàbān), làm thêm giờ là (jiābān), lương là (gōngzī). Bài này gom từ vựng công việc theo nhóm: nơi làm và chức danh, phòng ban, việc hằng ngày ở văn phòng, lương thưởng, tìm việc và nghỉ việc, kèm câu dùng ở công sở và cách phân biệt với .

Nơi làm việc và chức danh

Chữ HánPinyinNghĩa
gōngsīcông ty
bàngōngshìvăn phòng
gōngchǎngnhà máy
lǎobǎnông chủ, sếp
zǒngjīnglǐtổng giám đốc
jīnglǐgiám đốc, trưởng bộ phận, quản lý
zhǔguǎnngười phụ trách, giám sát
tóngshìđồng nghiệp
yuángōngnhân viên
mìshūthư ký
shíxíshēngthực tập sinh
kèhùkhách hàng (doanh nghiệp, đối tác)

Phòng ban

Chữ HánPinyinNghĩa
bùménphòng ban, bộ phận
rénshìbùphòng nhân sự
cáiwùbùphòng tài chính, kế toán
xiāoshòubùphòng kinh doanh, bán hàng
shìchǎngbùphòng marketing
jìshùbùphòng kỹ thuật
cǎigòubùphòng thu mua

Việc hằng ngày ở công sở

Chữ HánPinyinNghĩa
/ shàngbān / xiàbānđi làm / tan làm
jiābānlàm thêm giờ
dǎkǎchấm công
kāihuìhọp
chūchāiđi công tác
qǐngjiàxin nghỉ
fā yóujiàngửi email
wénjiàntài liệu, văn bản, file
bàogàobáo cáo
hétonghợp đồng
xiàngmùdự án
rènwunhiệm vụ
jiézhǐ rìqīhạn chót, deadline
fùzéphụ trách

Lương thưởng và chế độ

Chữ HánPinyinNghĩa
gōngzīlương
xīnshuǐlương (trang trọng hơn)
jiǎngjīntiền thưởng
jiāxīntăng lương
shēngzhíthăng chức
niánjiànghỉ phép năm
fúlìphúc lợi

Tìm việc, chuyển việc, nghỉ việc

Chữ HánPinyinNghĩa
zhǎo gōngzuòtìm việc
zhāopìntuyển dụng (phía công ty)
yìngpìnứng tuyển (phía người xin việc)
jiǎnlìsơ yếu lý lịch, CV
miànshìphỏng vấn
jīngyànkinh nghiệm
lùyòngnhận vào làm
shìyòngqīthời gian thử việc
cízhínghỉ việc (tự xin thôi)
tiàocáonhảy việc
shīyèthất nghiệp
tuìxiūnghỉ hưu

nghĩa đen là "nhảy máng", hình ảnh con vật nhảy sang máng ăn khác, dùng cho việc chuyển công ty.

工作 và 上班: nghề nghiệp hay ca làm

TừNói vềVí dụ
công việc, nghề, nơi làm; việc làm nói chung Wǒ zài yínháng gōngzuò. Tôi làm ở ngân hàng. Nǐ zuò shénme gōngzuò? Bạn làm nghề gì?
việc đi đến chỗ làm, giờ làm trong ngày Wǒ bā diǎn shàngbān. Tôi vào làm lúc 8 giờ. Nǐ jīntiān shàngbān ma? Hôm nay bạn có đi làm không?

Nơi làm việc đi với + nơi + ; giờ giấc đi với , . Nói là sai trật tự: trạng ngữ nơi chốn đứng trước động từ, câu đúng là hoặc . Cách dùng có ở bài chữ 在 trong tiếng Trung.

Câu dùng ở công sở

CâuNghĩa
Xiàwǔ sān diǎn kāihuì.Ba giờ chiều họp.
Wǒ jīntiān yào jiābān.Hôm nay tôi phải làm thêm giờ.
Wǒ xiǎng qǐng yì tiān jià.Tôi muốn xin nghỉ một ngày.
Wǒ xià zhōu qù Shànghǎi chūchāi.Tuần sau tôi đi công tác Thượng Hải.
Zhège xiàngmù yóu wǒ fùzé.Dự án này do tôi phụ trách.
Wǒ yǐjīng bǎ wénjiàn fā gěi nǐ le.Tôi đã gửi tài liệu cho anh rồi.
Shénme shíhou yào jiāo?Khi nào phải nộp?

là từ ly hợp nên số ngày chen vào giữa: , . Câu có như giải thích ở bài câu chữ 把.

Câu hỏi hay gặp

"Bạn làm nghề gì?" hỏi thế nào cho tự nhiên?

(Nǐ zuò shénme gōngzuò?) hoặc (Nǐ zài nǎr gōngzuò? Bạn làm ở đâu?). Tên các nghề cụ thể như bác sĩ, kỹ sư, kế toán có ở bài từ vựng nghề nghiệp tiếng Trung.

工资 và 薪水 khác nhau thế nào?

Cùng nghĩa lương. dùng phổ biến trong nói chuyện hằng ngày; trang trọng hơn. Tin tuyển dụng hay ghi (xīnzī) hoặc (yuèxīn, lương tháng).

客户 và 顾客 khác nhau không?

(gùkè) là khách mua hàng ở cửa hàng. (kèhù) là khách hàng của doanh nghiệp, thường có quan hệ lâu dài như đối tác, người ký hợp đồng.

Học tiếng Trung để đi làm thì cần trình độ nào?

Tuỳ vị trí. Mốc nhà tuyển dụng hay dùng và các nhóm việc cần tiếng Trung có ở bài học tiếng Trung làm nghề gì. Giáo trình chuyên cho môi trường kinh doanh ở bài giáo trình tiếng Trung thương mại.