Menu Tiếng Trung
ĐIỀU HƯỚNG NHANH - TIẾNG TRUNG

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Thể thao tiếng Trung: tên môn, động từ 打, 踢 và từ thi đấu
Học từ vựng tiếng Trung

Thể thao tiếng Trung: tên môn, động từ 打, 踢 và từ thi đấu

Admin
4 phút đọc138 lượt xem
Nội dung bài viết

Thể thao tiếng Trung là (tǐyù) hoặc (yùndòng). Tên các môn phổ biến: (zúqiú, bóng đá), (lánqiú, bóng rổ), (yǔmáoqiú, cầu lông), (pīngpāngqiú, bóng bàn), (yóuyǒng, bơi), (pǎobù, chạy bộ). Mỗi môn đi với một động từ riêng: bóng đá dùng (tī, đá), các môn dùng tay hoặc vợt dùng (dǎ, đánh). Bài này gom tên môn thể thao, động từ đi kèm, từ vựng thi đấu, dụng cụ, địa điểm và câu nói về thói quen tập luyện.

Môn bóng và môn dùng vợt

Chữ HánPinyinNghĩaNói "chơi"
zúqiúbóng đá
lánqiúbóng rổ
páiqiúbóng chuyền
wǎngqiúquần vợt
yǔmáoqiúcầu lông
pīngpāngqiúbóng bàn
bàngqiúbóng chày
gāo'ěrfūqiúgolf
táiqiúbi-a
jiànziquả cầu (đá cầu)

Các môn khác

Chữ HánPinyinNghĩa
yóuyǒngbơi lội
pǎobùchạy bộ
mǎlāsōngchạy marathon
qí zìxíngchēđạp xe
páshānleo núi
jiànshēntập gym, tập thể hình
yújiāyoga
wǔshùvõ thuật
tàijíquánthái cực quyền
quánjīquyền anh
tiánjìngđiền kinh
tǐcāothể dục dụng cụ
huábīngtrượt băng
huáxuětrượt tuyết

Động từ đi với từng môn

Động từPinyinDùng choVí dụ
dǎmôn đánh bóng bằng tay hoặc vợt, và Wǒ měi zhōu dǎ liǎng cì yǔmáoqiú. Mỗi tuần tôi chơi cầu lông hai lần.
tīmôn dùng chân: bóng đá, đá cầu Tāmen zài tī zúqiú. Họ đang đá bóng.
yóubơi Nǐ huì yóuyǒng ma? Bạn biết bơi không?
pǎochạy Wǒ měitiān zǎoshang pǎobù. Sáng nào tôi cũng chạy bộ.
liànmôn cần luyện: yoga, võ Tā zài liàn yújiā. Cô ấy đang tập yoga.
qùđi tập ở một nơi Wǒ qù jiànshēnfáng. Tôi đi phòng gym.

Người mới hay dùng (wán, chơi) cho mọi môn. vẫn được hiểu nhưng không tự nhiên bằng . Cách nhớ: đá bằng chân thì , còn lại các môn bóng gần như đều .

Tên môn bóng: đọc chữ trước 球

Các môn bóng cùng có chữ (qiú, quả bóng), chữ đứng trước tả đặc điểm môn đó:

  • : là chân, bóng đá.
  • : là cái rổ, bóng rổ.
  • : là xếp hàng, bóng chuyền.
  • : là lưới, quần vợt.
  • : là lông vũ, cầu lông.
  • : mô phỏng tiếng bóng nảy, bóng bàn.

Tiếng Việt đặt tên các môn theo cách tương tự (bóng đá, bóng rổ, cầu lông), nên nhóm từ này dễ đoán. Kiểu ghép "chữ bổ nghĩa đứng trước" có ở bài từ ghép tiếng Trung.

Thi đấu, kết quả

Chữ HánPinyinNghĩa
bǐsàitrận đấu, cuộc thi
yùndòngyuánvận động viên
jiàoliànhuấn luyện viên
cáipàntrọng tài
qiúduìđội bóng
qiúmíngười hâm mộ bóng đá
/ yíng / shūthắng / thua
píngjúhoà
bǐfēntỉ số
jìnqiúghi bàn
/ / guànjūn / yàjūn / jìjūnvô địch / á quân / hạng ba
jīnpáihuy chương vàng
ÀoyùnhuìThế vận hội Olympic
ShìjièbēiWorld Cup
jiāyóucố lên (cổ vũ)

Đọc tỉ số dùng (bǐ): 2:1 đọc là (èr bǐ yī). Câu mẫu: Yuènán duì èr bǐ yī yíng le. Đội Việt Nam thắng 2-1.

Địa điểm và dụng cụ

Chữ HánPinyinNghĩa
tǐyùguǎnnhà thi đấu
jiànshēnfángphòng gym
yóuyǒngchíbể bơi
qiúchǎngsân bóng
qiúpāivợt
yùndòngxiégiày thể thao

Nói về thói quen tập luyện

CâuNghĩa
Nǐ xǐhuan shénme yùndòng?Bạn thích môn thể thao nào?
Wǒ zuì xǐhuan tī zúqiú.Tôi thích đá bóng nhất.
Nǐ chángcháng yùndòng ma?Bạn có hay tập thể thao không?
Wǒ yí ge xīngqī qù sān cì jiànshēnfáng.Một tuần tôi đi gym ba lần.
Wǒ huì yóuyǒng, dànshì yóu de bù hǎo.Tôi biết bơi nhưng bơi không giỏi.
Zhōumò yìqǐ qù dǎ yǔmáoqiú ba.Cuối tuần cùng đi đánh cầu lông nhé.

Câu thứ năm dùng khuôn động từ + + đánh giá (, bơi không giỏi), xem bài phân biệt 的, 得, 地. trong là "biết làm" một kỹ năng đã học, khác và , xem bài phân biệt 会, 能, 可以.

Câu hỏi hay gặp

体育 và 运动 khác nhau thế nào?

là vận động, tập thể thao, dùng như động từ được: . là thể thao với nghĩa lĩnh vực, môn học: (giờ thể dục), (tin thể thao).

游泳 và 游 dùng thế nào?

là "bơi" dạng đầy đủ, đứng một mình được: . Khi có bổ ngữ thì thường chỉ dùng : (bơi rất nhanh), (bơi một tiếng).

"Tập thể dục buổi sáng" nói thế nào?

(chénliàn) hoặc (zǎoshang duànliàn shēntǐ). (duànliàn) là rèn luyện, tập luyện thân thể. Từ chỉ bộ phận cơ thể ở bài cơ thể người tiếng Trung.