Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

Cách dùng giới từ 给, 跟, 从 trong tiếng Trung
Ngữ pháp tiếng Trung

Cách dùng giới từ 给, 跟, 从 trong tiếng Trung

Admin
9 phút đọc261 lượt xem
Nội dung bài viết

(gěi) nghĩa là “cho”, chỉ người nhận: (Wǒ gěi māma dǎ diànhuà. – Tôi gọi điện cho mẹ). (gēn) nghĩa là “với, cùng”, chỉ người cùng làm: (Wǒ gēn péngyou qù kàn diànyǐng. – Tôi đi xem phim với bạn). (cóng) nghĩa là “từ”, chỉ điểm bắt đầu về nơi chốn hay thời gian: (Wǒ cóng Yuènán lái. – Tôi đến từ Việt Nam).

Quy tắc chung của cả ba: Chủ ngữ + giới từ + danh từ + động từ. Cụm giới từ đứng trước động từ, trong khi tiếng Việt thường để nó sau (“gọi điện cho mẹ”).

Bảng tóm tắt

Giới từNghĩaCông thứcVí dụ
cho (người nhận, người được hưởng)S + 给 + người + V Tā gěi wǒ fā le yī tiáo Wēixìn. – Anh ấy gửi cho tôi một tin WeChat.
với, cùng (người cùng làm, người đối thoại)S + 跟 + người + (一起) + V Wǒ xiǎng gēn nǐ shuō yī jiàn shì. – Tôi muốn nói với bạn một chuyện.
từ (nơi, thời điểm bắt đầu)S + 从 + nơi/thời gian + V Wǒ cóng míngtiān kāishǐ jiǎnféi. – Từ mai tôi bắt đầu giảm cân.

Cách dùng 给

1. 给 là động từ: cho, đưa

Khi sau 给 không còn động từ nào khác, 给 chính là động từ:

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Māma gěi wǒ yī běn shū.Mẹ cho tôi một cuốn sách.
Gěi nǐ.Của bạn đây. (khi đưa đồ)

2. 给 là giới từ: cho ai (người nhận)

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Wǒ wǎnshang gěi nǐ dǎ diànhuà.Tối tôi gọi điện cho bạn.
Tā gěi nǚpéngyou xiě le yī fēng xìn.Anh ấy viết cho bạn gái một lá thư.

3. 给 là giới từ: làm giúp, làm cho ai

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Jīntiān wǒ gěi nǐ zuò fàn.Hôm nay tôi nấu cơm cho bạn.
Yīshēng gěi tā kàn bìng.Bác sĩ khám bệnh cho anh ấy.

4. Động từ + 给 + người

Với các động từ chuyển vật sang người khác như 送 (tặng), 借 (cho mượn), 交 (nộp), 还 (trả), 给 đứng ngay sau động từ:

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Zhè běn shū sòng gěi nǐ.Cuốn sách này tặng bạn.
Tā bǎ qián jiè gěi wǒ le.Anh ấy cho tôi mượn tiền rồi.
Qǐng bǎ zuòyè jiāo gěi lǎoshī.Hãy nộp bài tập cho thầy cô.

Trong khẩu ngữ cũng gặp 打电话给妈妈 (động từ + tân ngữ + 给 + người). Cách nói phổ biến và an toàn cho người học vẫn là 给妈妈打电话.

Cách dùng 跟

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Wǒ gēn péngyou yīqǐ qù lǚyóu.Tôi đi du lịch cùng bạn.
Wǒ gēn Wáng lǎoshī xué Zhōngwén.Tôi học tiếng Trung với thầy Vương.
Nǐ gēn tā liáo shénme?Bạn nói chuyện gì với anh ấy thế?
Wǒ bù gēn tā shuōhuà le.Tôi không nói chuyện với anh ta nữa.

跟 còn nằm trong mẫu so sánh ngang bằng 跟…一样 (我跟他一样高), xem bài câu so sánh với 比.

跟 và 和

(hé) chủ yếu nối hai danh từ: (wǒ hé nǐ – tôi và bạn). Cả 和 và 跟 đều làm giới từ “với” được (我和朋友去 / 我跟朋友去); 跟 nghe khẩu ngữ hơn.

跟 và 对

(gēn tā shuō) là nói chuyện với anh ấy, có trao đổi qua lại. (duì tā shuō) là nói với anh ấy, hướng một chiều về phía người nghe: (Tā duì wǒ shuō: “Xièxie.” – Anh ấy nói với tôi: “Cảm ơn.”).

Cách dùng 从

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Tā cóng Běijīng huílai le.Anh ấy từ Bắc Kinh về rồi.
Wǒmen cóng zhèr zǒu ba.Mình đi lối này nhé.
Wǒ cóng xiǎo jiù xǐhuan huà huàr.Từ nhỏ tôi đã thích vẽ.

Cặp 从…到…

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Wǒ cóng bā diǎn dào wǔ diǎn shàngbān.Tôi làm việc từ tám giờ đến năm giờ.
Cóng wǒ jiā dào gōngsī yào èrshí fēnzhōng.Từ nhà tôi đến công ty mất hai mươi phút.

从 + người phải thêm 这儿 / 那儿

从 cần một nơi chốn. Nếu sau nó là người, thêm 这儿 hoặc 那儿 để biến người thành “chỗ của người đó”:

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Wǒ cóng péngyou nàr jiè le yī běn shū.Tôi mượn một cuốn sách từ chỗ bạn.

从 và 离

(lí) nói khoảng cách giữa hai điểm, 从 nói điểm xuất phát của một hành động:

Câu tiếng TrungPhiên âmNghĩa
Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.Nhà tôi cách trường rất gần.
Wǒ cóng jiā zǒu dào xuéxiào.Tôi đi bộ từ nhà đến trường.

Phủ định đặt trước giới từ

不, 没 và các phó từ như 也, 都, 常常 đứng trước cụm giới từ, không đứng trước động từ chính: (Wǒ méi gěi tā dǎ diànhuà. – Tôi chưa gọi điện cho anh ấy).

Lỗi người Việt hay mắc

SaiĐúngVì sao
✗ 我学中文跟王老师。✓ Wǒ gēn Wáng lǎoshī xué Zhōngwén.Cụm giới từ đứng trước động từ.
✗ 我给他没打电话。✓ Wǒ méi gěi tā dǎ diànhuà.没 đứng trước giới từ.
✗ 他说我一件事。✓ Tā gēn wǒ shuō le yī jiàn shì.说 không nhận người nghe làm tân ngữ; dùng 跟/对 + người.
✗ 我从朋友借了一本书。✓ Wǒ cóng péngyou nàr jiè le yī běn shū.从 + người cần thêm 那儿/这儿.
✗ 我家从学校很近。✓ Wǒ jiā lí xuéxiào hěn jìn.Nói khoảng cách dùng 离.

Nhớ nhanh

  • Chủ ngữ + giới từ + danh từ + động từ. Phủ định đặt trước giới từ.
  • 给 = cho (người nhận). Không có động từ nào khác sau nó thì 给 là động từ “đưa, cho”. 送给, 借给, 交给.
  • 跟 = với, cùng. 跟…学, 跟…说, 跟…一起.
  • 从 = từ. 从…到…; 从 + người + 那儿. Khoảng cách dùng 离.

Bài tiếp theo trong lộ trình: cách dùng phó từ 也, 都, 就, 还.

Bài viết liên quan

Đại từ nghi vấn tiếng Trung: cách hỏi với 什么, 谁, 哪里, 怎么

Đại từ nghi vấn tiếng Trung: cách hỏi với 什么, 谁, 哪里, 怎么

Tiếng Trung hỏi bằng cách đặt đại từ nghi vấn vào đúng chỗ của thông tin cần hỏi, giữ nguyên trật tự câu kể và không thêm 吗. Bài có bảng đầy đủ các từ để hỏi, ví dụ từng từ và các lỗi hay gặp.

26 tháng 8, 202610 phút đọc
Câu bị động với 被 trong tiếng Trung: cấu trúc, cách dùng và ví dụ

Câu bị động với 被 trong tiếng Trung: cấu trúc, cách dùng và ví dụ

Câu bị động với 被 theo mẫu: người/vật chịu tác động + 被 + (người làm) + động từ + thành phần khác. Bài hướng dẫn phủ định, dùng 叫/让 trong khẩu ngữ, khi nào tiếng Trung không cần 被 và các lỗi hay gặp.

26 tháng 8, 20269 phút đọc
Cách dùng 了 trong tiếng Trung: 了 sau động từ và 了 cuối câu

Cách dùng 了 trong tiếng Trung: 了 sau động từ và 了 cuối câu

了 có hai vai: sau động từ báo hành động đã hoàn tất, cuối câu báo tình hình đã thay đổi. Bài giải thích từng loại, câu có hai chữ 了, mẫu 要…了/太…了 và những chỗ không được dùng 了.

25 tháng 8, 20269 phút đọc
Phân biệt 吗, 呢, 吧 trong tiếng Trung: ba trợ từ cuối câu

Phân biệt 吗, 呢, 吧 trong tiếng Trung: ba trợ từ cuối câu

吗 biến câu kể thành câu hỏi có/không; 呢 hỏi “còn… thì sao”, “… đâu rồi” và làm mềm câu hỏi; 吧 dùng để rủ rê, đề nghị hoặc hỏi khi đã đoán trước câu trả lời.

26 tháng 8, 20268 phút đọc
Lượng từ trong tiếng Trung: bảng lượng từ thông dụng theo từng loại đồ vật

Lượng từ trong tiếng Trung: bảng lượng từ thông dụng theo từng loại đồ vật

Lượng từ đứng giữa số (hoặc 这, 那, 几) và danh từ, bắt buộc phải có. Bài gom hơn 40 lượng từ thông dụng theo nhóm: người, con vật, quần áo, đồ dùng, đồ ăn uống, nơi chốn, sự việc, kèm lượng từ cho động từ.

25 tháng 8, 202611 phút đọc