grandmother/ˈɡrændmʌðər/noun
Danh từ chỉ bà nội hoặc bà ngoại.
the mother of your father or mother
My grandmother cooks delicious meals.
Bà tôi nấu những bữa ăn rất ngon.
Câu thoại thật có chữ “grandmother”
It's his grandmother's ring.
Nhẫn của bà anh ấy đấy.
Check Please | Short Film — phim
Help your grandmother up.
Đỡ bà cháu dậy đi.
Northern Borders — phim
Your grandmother found out.
Bà cháu phát hiện ra.
Northern Borders — phim