alphabet/ˈælfəbet/noun
Danh từ chỉ bảng chữ cái của ngôn ngữ.
a set of letters used to write a language
The English alphabet has 26 letters.
Bảng chữ cái tiếng Anh có 26 chữ.
Câu thoại thật có chữ “alphabet”
We'd like to sing the alphabet song.
Tụi tớ muốn hát bài bảng chữ cái.
and tracing the letters of the alphabet.
và tìm chữ cái trong bảng chữ cái.
BACK TO SCHOOL SHOPPING SPREE - Tập 1 — chương trình TV
that symbol is usually just any letter of the alphabet.
biểu tượng đó thường chỉ là bất kì chữ cái nào trong bảng chữ cái
Algebra Basics: What Is Algebra? - Math Antics - Tập 1 — chương trình TV