busy/ˈbɪz.i/adjective
Tính từ chỉ trạng thái bận rộn hoặc có nhiều việc làm.
having a lot to do
I’m too busy to go out tonight.
Tôi quá bận để ra ngoài tối nay.
Câu thoại thật có chữ “busy”
I'm busy!
Em đang bận lắm
Lady Gaga - Telephone ft. Beyoncé — bài hát
I'm busy.
Anh bận.
Swinging with the Finkels — phim
You're busy.
Em bận.
Swinging with the Finkels — phim