draft/dræft/noun
Danh từ chỉ bản nháp hoặc phiên bản sơ bộ.
a first version of a piece of writing
She sent me the first draft of her essay.
Cô ấy gửi cho tôi bản nháp đầu tiên của bài luận.
Câu thoại thật có chữ “draft”
My dad missed the draft by three years. I missed it by 26 years.
Bố tôi đã bỏ lỡ quân dịch ba năm. Tôi đã bỏ lỡ nó 26 năm.
The Vietnam War Explained - Tập 1 — chương trình TV
That's better. Anyway, when I was 18 years old, I had to register for the draft.
Khoảng cách tốt hơn. Dù sao thì năm 18 tuổi tôi đã phải đăng ký dự tuyển.
The Vietnam War Explained - Tập 1 — chương trình TV
I'm a skilled worker. I've done draft work before so I can do factory or construction work.
Tôi là lao động có tay nghề. Tôi từng làm bản vẽ kỹ thuật nên tôi làm được việc nhà máy hay xây dựng.