whenever/weˈnevər/conjunction
Liên từ chỉ bất cứ khi nào hoặc lúc nào.
at any time or every time
Call me whenever you need help.
Gọi cho tôi bất cứ khi nào bạn cần giúp đỡ.
Câu thoại thật có chữ “whenever”
Start whenever.
Bắt đầu bất cứ khi nào
Steal This 100K Dollars Diamond, You Keep It - Tập 1 — chương trình TV
Whenever you need me.
Bất cứ khi nào cháu cần ông.
You can go whenever you want.
Bạn có thể đi bất cứ nơi nào bạn muốn
Steal This 100K Dollars Diamond, You Keep It - Tập 1 — chương trình TV