start/stɑːrt/verb
Động từ chỉ hành động bắt đầu hoặc khởi động cái gì.
to begin doing something
We will start the meeting at 10 a.m.
Chúng ta sẽ bắt đầu cuộc họp lúc 10 giờ sáng.
Câu thoại thật có chữ “start”
Where do you start?
Anh khởi hành ở đâu?
Barbra Streisand - Where do you start? — bài hát
But let me start by saying...
Nhưng hãy để anh bắt đầu bằng lời nới...
Lionel Richie - Hello — bài hát
You're probably gonna start a fight.
Có lẽ em sẽ bắt đầu gây hấn
'N Sync - Bye Bye Bye — bài hát