regardless/rəˈɡɑːrdləs/adverb
Trạng từ chỉ bất kể hoặc không quan tâm.
without being affected by something
He continued speaking regardless of the noise.
Anh ấy tiếp tục nói bất chấp tiếng ồn.
Câu thoại thật có chữ “regardless”
It's impressive regardless of its practicality.
Nó đáng nể bất kể có thực dụng hay không.
Regardless your age, your background, your education.
Bất kể tuổi tác, hoàn cảnh, trình độ học vấn của bạn.
Speed Learning: Learn In Half The Time | Jim Kwik - Tập 1 — chương trình TV
But regardless I don't hate you cause ma!
Nhưng dẫu có thế nào con cũng không thể ghét mẹ được,
Eminem - Headlights (ft. Nate Ruess) — bài hát