emulate/ˈemjəleɪt/verb
Động từ chỉ hành động bắt chước, noi gương.
to try to be like someone you admire
He tried to emulate his father’s success.
Anh ấy cố gắng noi theo thành công của cha mình.
Câu thoại thật có chữ “emulate”
And obviously, there's a persona that I want to emulate.
Và rõ ràng là có một hình ảnh tôi muốn dựng lên.
Wild Horse, Wild Ride (2011) — phim
emulate you in all things.
noi theo chú trong mọi việc.
Deadly Target (1994) — phim
i was in love with beatrix potter at the time and i apparently wanted to emulate a person
Lúc đó, tôi đang say mê Beatrix Potter, và rõ ràng tôi muốn bắt chước một người
How I take care of myself living alone - rural tiny home - Tập 1 — chương trình TV