immutable/ˌɪˈmjuːtəbəl/adjective
Tính từ chỉ sự không thay đổi, bất biến.
unchangeable over time or unable to be changed
Laws of nature are considered immutable.
Quy luật tự nhiên được coi là bất biến.
Câu thoại thật có chữ “immutable”
And though our differences in belief may seem immutable,
Và dù những khác biệt trong niềm tin của chúng ta có vẻ bất di bất dịch,
Star Trek: Strange New Worlds — Quả bơ hỏng hay quả bom? — phim