citizen/ˈsɪtɪzən/noun
Danh từ chỉ công dân hoặc thành viên của quốc gia.
a person who legally belongs to a country
She became a U.S. citizen last year.
Cô ấy đã trở thành công dân Hoa Kỳ năm ngoái.
Câu thoại thật có chữ “citizen”
Yes, Citizen.
Vâng, thưa Công dân.
Outpost | Sci-Fi Short Film — phim
It's morning, Citizen.
Trời sáng rồi, Công dân.
Outpost | Sci-Fi Short Film — phim
It worked Citizen!
Thành công rồi, thưa Công dân!
Outpost | Sci-Fi Short Film — phim