notarize/ˈnoʊtəraɪz/verb
to have a document legally certified by a notary
You need to notarize the contract before submission.
Bạn cần công chứng hợp đồng trước khi nộp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“công chứng” trong tiếng Anh là notarize /ˈnoʊtəraɪz/.
to have a document legally certified by a notary
You need to notarize the contract before submission.
Bạn cần công chứng hợp đồng trước khi nộp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt