dedicate/ˈdedɪˌkeɪt/verb
Động từ chỉ hành động cống hiến hoặc dành riêng.
to give a lot of time and effort to something
She dedicated her life to helping the poor.
Cô ấy cống hiến cả đời để giúp người nghèo.
Câu thoại thật có chữ “dedicate”
But before I begin, I wanna dedicate this book to Mary.
Nhưng trước khi bắt đầu, tôi muốn đề tặng cuốn sách này cho Mary.
Murder In The Mirror (2000) — phim
You clearly dedicate many resources
Rõ ràng các ông dành rất nhiều nguồn lực
Star Trek: Strange New Worlds — Enterprise chạm mặt Tư lệnh sao Hoả — phim
Tonight, I dedicate my heart to you
Đêm nay, anh dâng hiến con tim cho em,
Westlife - Tonight — bài hát