discussion/dɪˈskʌʃ.ən/noun
Danh từ chỉ cuộc thảo luận hoặc trao đổi quan điểm.
the act of talking about something with others
We had a long discussion about the budget.
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận dài về ngân sách.
Câu thoại thật có chữ “discussion”
End of discussion.
Chấm dứt tranh cãi ở đây.
No, I'm having a discussion with you.
Không, em đang nói chuyện với anh đấy.
in continuing this discussion.
khi tiếp tục cuộc trò chuyện này.
The Dollmaker (1984) — phim