invasion/ˌɪnˈveɪʒən/noun
Danh từ chỉ sự xâm lược hoặc tấn công.
an attack by an armed force to conquer another country
The city was destroyed during the invasion.
Thành phố bị phá hủy trong cuộc xâm lược.
Câu thoại thật có chữ “invasion”
or an invasion of Mongol's.
hoặc một cuộc xâm lược của người Mông Cổ.
How to Stop Being TIRED All the Time - Tập 1 — chương trình TV
was the invasion and annexation of Crimea.
chính là cuộc xâm lược và sáp nhập Crimea.
Trump’s First Term Trips Abroad | The Daily Show - Tập 1 — chương trình TV
due to the Soviet invasion in Afghanistan.
vì Liên Xô xâm lược Afghanistan.