conversation/ˌkɑːnvərˈseɪʃən/noun
Danh từ chỉ cuộc trò chuyện hoặc trao đổi ý kiến.
a talk between two or more people
We had a nice conversation at lunch.
Chúng tôi đã có một cuộc trò chuyện vui vẻ trong bữa trưa.
Câu thoại thật có chữ “conversation”
What conversation?
Chuyện gì?
Swinging with the Finkels — phim
I'm tired of this conversation.
Bố mệt với cuộc nói chuyện này lắm rồi.
Gremlin — phim
Maybe we change the conversation.
Hay là mình đổi đề tài nói chuyện.