life/laɪf/noun
Danh từ chỉ cuộc sống hoặc sự tồn tại của con người.
the state of being alive or living
He wants to enjoy life.
Anh ấy muốn tận hưởng cuộc sống.
Câu thoại thật có chữ “life”
It's my life...
Cuộc đời tôi đấy
Eminem - When I'm Gone — bài hát
Life threw curves.
cuộc sống đã đẩy ta vào những thăng trầm
Alan Jackson - Remember When — bài hát
My life is brilliant.
Cuộc sống của tôi toả sáng
James Blunt - You're Beautiful — bài hát