trade agreement/treɪd əˈɡriːmənt/noun
Danh từ chỉ hiệp định thương mại giữa các nước.
a formal arrangement between countries about trading rules
The two countries signed a new trade agreement.
Hai quốc gia đã ký một hiệp định thương mại mới.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hiệp định thương mại” trong tiếng Anh là trade agreement /treɪd əˈɡriːmənt/.
Danh từ chỉ hiệp định thương mại giữa các nước.
a formal arrangement between countries about trading rules
The two countries signed a new trade agreement.
Hai quốc gia đã ký một hiệp định thương mại mới.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt