phenomenon/fəˈnɑːmənɑːn/noun
Danh từ chỉ hiện tượng hoặc sự kiện đặc biệt.
something that happens or exists, especially something unusual or interesting
The northern lights are a natural phenomenon.
Cực quang là một hiện tượng tự nhiên.
Câu thoại thật có chữ “phenomenon”
Bonding with a horse is a strange phenomenon.
Gắn bó với một con ngựa là hiện tượng lạ lùng.
Wild Horse, Wild Ride (2011) — phim
You have seen more anomalous phenomenon in your time than anyone under this roof.
Anh đã thấy nhiều hiện tượng dị thường hơn bất kỳ ai dưới mái nhà này.
There Is No Antimemetics Division | Sci-Fi Short Film — phim
Data on the unknown space phenomenon, colloquially referred to as "the beyond", remains virtually unchanged.
Dữ liệu về hiện tượng không gian chưa xác định, dân gian vẫn gọi là "vùng bên kia", gần như không thay đổi.
Outpost | Sci-Fi Short Film — phim