pact/pækt/noun
Danh từ chỉ hiệp ước hoặc thỏa thuận.
a formal agreement between individuals or groups
The countries signed a trade pact.
Các quốc gia đã ký một hiệp ước thương mại.
Câu thoại thật có chữ “pact”
My pact with the devil.
Giao kèo của tôi với quỷ dữ.
Never one without the other We made a pact
Chưa lúc nào, mình hiểu nhau, hai ta đã có một thỏa thuận
Boyce Avenue - The One That Got Away (Boyce Avenue acoustic cover) — bài hát
We just made a pact among the four co-founders of Rappler
Chỉ là chúng tôi đạt được thỏa thuận giữa bốn người đồng sáng lập Rappler
Maria Ressa delivers the Commencement Address | Harvard Commencement 2024 - Tập 1 — chương trình TV