truce/truːs/noun
Danh từ chỉ hiệp định ngừng bắn hoặc đình chiến.
an agreement to stop fighting for a time
The two sides agreed to a temporary truce.
Hai bên đồng ý một lệnh đình chiến tạm thời.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hiệp định đình chiến” trong tiếng Anh là truce /truːs/.
Danh từ chỉ hiệp định ngừng bắn hoặc đình chiến.
an agreement to stop fighting for a time
The two sides agreed to a temporary truce.
Hai bên đồng ý một lệnh đình chiến tạm thời.