irrevocable/ɪˈrev.ə.kə.bəl/adjective
Tính từ chỉ sự không thể hủy bỏ, bất biến.
not able to be undone or changed
Her decision to leave was irrevocable.
Quyết định rời đi của cô ấy là không thể thay đổi.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không thể hủy bỏ” trong tiếng Anh là irrevocable /ɪˈrev.ə.kə.bəl/.
Tính từ chỉ sự không thể hủy bỏ, bất biến.
not able to be undone or changed
Her decision to leave was irrevocable.
Quyết định rời đi của cô ấy là không thể thay đổi.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt