incorrigible/ˌɪnˈkɑːrədʒəbəl/adjective
Tính từ chỉ sự không thể sửa đổi.
bad in a way that cannot be changed or improved
He's an incorrigible liar.
Anh ấy là kẻ nói dối cố chấp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không thể sửa chữa” trong tiếng Anh là incorrigible /ˌɪnˈkɑːrədʒəbəl/.
Tính từ chỉ sự không thể sửa đổi.
bad in a way that cannot be changed or improved
He's an incorrigible liar.
Anh ấy là kẻ nói dối cố chấp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt