inexorable/ˌɪˈneksərəbəl/adjective
Tính từ chỉ sự không thể ngăn cản.
impossible to stop or persuade
The inexorable rise in prices worried many citizens.
Sự tăng giá không thể ngăn cản khiến nhiều người lo lắng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không thể cưỡng lại” trong tiếng Anh là inexorable /ˌɪˈneksərəbəl/.
Tính từ chỉ sự không thể ngăn cản.
impossible to stop or persuade
The inexorable rise in prices worried many citizens.
Sự tăng giá không thể ngăn cản khiến nhiều người lo lắng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt