inextricable/ˌɪˈnekstrɪkʌbəl/adjective
Tính từ chỉ sự không thể tách rời.
unable to be separated or escaped from
The two issues are inextricable from each other.
Hai vấn đề không thể tách rời khỏi nhau.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không thể tách rời” trong tiếng Anh là inextricable /ˌɪˈnekstrɪkʌbəl/.
Tính từ chỉ sự không thể tách rời.
unable to be separated or escaped from
The two issues are inextricable from each other.
Hai vấn đề không thể tách rời khỏi nhau.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt