untenable/ənˈtenəbəl/adjective
Tính từ chỉ sự không thể bảo vệ, không bền vững.
not able to be defended or justified
The theory was scientifically untenable.
Lý thuyết đó không đứng vững về mặt khoa học.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không thể bảo vệ” trong tiếng Anh là untenable /ənˈtenəbəl/.
Tính từ chỉ sự không thể bảo vệ, không bền vững.
not able to be defended or justified
The theory was scientifically untenable.
Lý thuyết đó không đứng vững về mặt khoa học.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt