incongruous/ˌɪŋˈkɔːŋruːəs/adjective
Tính từ chỉ sự không phù hợp, lạc lõng.
not fitting or matching with the surroundings
His casual outfit looked incongruous at the formal event.
Trang phục bình thường của anh ấy trông kỳ cục tại sự kiện trang trọng.
Câu thoại thật có chữ “incongruous”
- I find this a little incongruous.
- Tôi thấy chuyện này hơi khập khiễng.
and I only say it's a little incongruous
và tôi nói hơi khập khiễng chỉ là vì