quixotic/kwɪkˈsɑːtɪk/adjective
Tính từ chỉ sự viển vông, không thực tế.
unrealistic and impractical in pursuit of ideals
His plan to end world hunger overnight was noble but quixotic.
Kế hoạch xóa đói nghèo qua đêm của anh ấy cao cả nhưng viển vông.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không thực tế” trong tiếng Anh là quixotic /kwɪkˈsɑːtɪk/.
Tính từ chỉ sự viển vông, không thực tế.
unrealistic and impractical in pursuit of ideals
His plan to end world hunger overnight was noble but quixotic.
Kế hoạch xóa đói nghèo qua đêm của anh ấy cao cả nhưng viển vông.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt