deforestation/diːˌfɔːrɪˈsteɪʃən/noun
Danh từ chỉ việc phá rừng, chặt cây.
the removal of forests for other land uses
Deforestation affects wildlife and climate change.
Phá rừng ảnh hưởng đến động vật hoang dã và biến đổi khí hậu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phá rừng” trong tiếng Anh là deforestation /diːˌfɔːrɪˈsteɪʃən/.
Danh từ chỉ việc phá rừng, chặt cây.
the removal of forests for other land uses
Deforestation affects wildlife and climate change.
Phá rừng ảnh hưởng đến động vật hoang dã và biến đổi khí hậu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt