protest/ˈproʊtest/verb
Danh từ chỉ cuộc biểu tình hoặc phản đối.
to express strong disagreement or disapproval
Thousands protested against the new law.
Hàng nghìn người đã biểu tình phản đối luật mới.
Câu thoại thật có chữ “protest”
They're allowed to protest.
Họ được quyền biểu tình.
The Dirt Bike Kid (1985) — phim
Well, what about the Planned protest?
Thế còn cuộc biểu tình đã lên kế hoạch?
Bruno (2000) — phim
Being black in America is a protest.
Làm người da đen ở nước Mỹ đã là một cuộc phản kháng.
War of Colors | Short Film — phim