break/breɪk/verb
Động từ chỉ hành động làm vỡ hoặc phá hủy vật gì.
to separate something into pieces, often suddenly
Be careful not to break the glass.
Cẩn thận kẻo làm vỡ cái ly.
Câu thoại thật có chữ “break”
And break away..
rời xa khỏi chốn này
You break my heart.
Em làm tan nát trái tim tôi,
Blue - Break My Heart — bài hát
You break my heart.
em làm tan nát trái tim tôi .
Blue - Break My Heart — bài hát