indulge/ɪnˈdʌldʒ/verb
Động từ chỉ hành động nuông chiều, tận hưởng.
to allow oneself to enjoy something
I’m gonna indulge in some ice cream tonight.
Tối nay tôi sẽ tự thưởng cho mình ít kem.
Câu thoại thật có chữ “indulge”
- Which would you recommend I indulge in first?
Anh sẽ khuyên tôi nên thưởng thức cái nào trước?
I Spent 24 Hours In A Doomsday Bunker - Tập 1 — chương trình TV
tourists in Da Lat should take advantage of the opportunity to indulge in them.
Du khách tới thăm Đà Lạt nên tận dụng cơ hội thưởng thức dâu tây ở đây.
The Da Lat Night Market is NOT What We Expected! Vietnam Travel Vlog 2023 - Tập 1 — chương trình TV
and I like to indulge my unhealthy obsession with buying plants
và tôi thích thỏa mãn nỗi ám ảnh không lành mạnh của mình với việc mua cây
taking myself on a date - Tập 1 — chương trình TV