demarcation/ˌdiː.mɑːrˈkeɪ.ʃən/noun
Danh từ chỉ sự phân định ranh giới.
the act of setting boundaries
The demarcation of the land caused some disputes.
Việc phân định đất đã gây ra một số tranh chấp.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phân định” trong tiếng Anh là demarcation /ˌdiː.mɑːrˈkeɪ.ʃən/.
Danh từ chỉ sự phân định ranh giới.
the act of setting boundaries
The demarcation of the land caused some disputes.
Việc phân định đất đã gây ra một số tranh chấp.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt