rancor/ˈræŋ.kər/noun
Danh từ chỉ sự hận thù, cay đắng.
long-lasting bitterness or resentment
There was deep rancor between the two former friends.
Có sự oán giận sâu sắc giữa hai người bạn cũ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“oán giận” trong tiếng Anh là rancor /ˈræŋ.kər/.
Danh từ chỉ sự hận thù, cay đắng.
long-lasting bitterness or resentment
There was deep rancor between the two former friends.
Có sự oán giận sâu sắc giữa hai người bạn cũ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt