civil defense/ˌsɪv.əl dɪˈfens/noun
Danh từ chỉ lực lượng phòng vệ dân sự.
organized effort to protect civilians in emergencies
Civil defense teams were mobilized during the flood season.
Các đội phòng thủ dân sự đã được huy động trong mùa lũ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phòng vệ dân sự” trong tiếng Anh là civil defense /ˌsɪv.əl dɪˈfens/.
Danh từ chỉ lực lượng phòng vệ dân sự.
organized effort to protect civilians in emergencies
Civil defense teams were mobilized during the flood season.
Các đội phòng thủ dân sự đã được huy động trong mùa lũ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt