stolid/ˈstɑːlɪd/adjective
Tính từ chỉ sự điềm tĩnh, không cảm xúc.
showing little or no emotion
He remained stolid even after hearing the bad news.
Anh ấy vẫn thờ ơ dù nhận tin xấu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“phớt lờ” trong tiếng Anh là stolid /ˈstɑːlɪd/.
Tính từ chỉ sự điềm tĩnh, không cảm xúc.
showing little or no emotion
He remained stolid even after hearing the bad news.
Anh ấy vẫn thờ ơ dù nhận tin xấu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt