bridesmaid/ˈbraɪdz.meɪd/noun
Danh từ chỉ phù dâu trong lễ cưới.
a woman who helps the bride at a wedding
She asked her best friend to be her bridesmaid.
Cô ấy mời bạn thân làm phù dâu.
Câu thoại thật có chữ “bridesmaid”
Bridesmaid, yes.
Phù dâu, vâng.
Can I be a bridesmaid?
Tôi làm phù dâu được không?